Chưa chắc cử nhân anh văn nào cũng biết một số từ vựng tiếng anh ngành máy phun sương thông dụng này

Kể từ khi máy phun sương đi vào phục vụ cuộc sống và cũng từ đó mà có nên từ mới về máy phun sương và các thiết bị liên quan đế máy phun sương. Đây là một ngành dịch vụ mang đến giải pháp làm mát, tạo ẩm, ngăn bụi, tạo hiểu ứng cảnh quan cho các quán cafe, quán ăn nhà hàng, hồ bơi,… Để tìm hiểu về ngành máy phun sương từ các trang mạng nước ngoài buộc bạn phải hiểu được từ tiếng anh của máy phun sương là gi?

Sau đây hệ thống máy phun sương sẽ ghi chú lại một vài từ mới liên quan đến lĩnh vực phun sương, nói sẽ là phần nào giúp bạn hiểu thêm một từ mới tiếng anh về lĩnh vực máy phun sương, bạn sẽ không bở ngỡ khi vào quán cafe có lắp máy phun sương nhé.

Danh sách từ vựng tiếng anh ngành máy phun sương

  • Misting system : Hệ thống máy phun sương.
  • Mist line system : Hệ thống sương mù.
  • Hight pressure fog machine: Máy phun sương cao áp (Loại máy phun sương này dùng hệ thống dây đồng, giá thành cao và chuyên nghiệp).
  • Pressure : Sức ép, áp lực đẩy, sức nén.
  • Pump : Máy bơm Cooling: Làm mát, mát mẻ.
  • Nozzle : Đầu béc phun.
  • Misting nozzle : Béc phun sương
  • Misting Nozzle tiếng anh được gọi là Béc phun sương.
  • Air Nozzles: Béc phun hơi.
  • Brass nozzle : Béc phun bằng đồng.
  • Sprinkler : Vòi phun mưa
  • Water pipe : Dây ống dẫn nước
  • Hose connector : Thiết bị nối ống (Ngã 3 chữa T, nối ngang, chia 4 hay ngã 4, co nối,…).
  •  
Tiếng anh chuyên ngành máy phun sương làm mát
Tiếng anh chuyên ngành máy phun sương làm mát

Thiết bị phun sương khuyến mãi tháng này

Ưu đãi!
175,000 145,000
Ưu đãi!
25,000 20,000
Ưu đãi!
150,000 100,000

Xem thêm